0949 90.96.98
0903 55.67.40
Trang chủ Xe tải mui bạtXe tải ISUZU thùng bạt

Xe tải Isuzu FVZ60TE5 15T 2 cầu Euro 5 2023

Danh mục xe
Xe tải Isuzu FVZ60TE5 15T 2 cầu Euro 5 2023
Giá: Liên hệ
Mã sản phẩm: FVZ60TE5_CS Dòng xe: ISUZU Thời gian giao xe: Liên hệ Tình trạng: Mới 100%
Lượt xem: 171424
Hotline: 0949 90.96.98
Để biết thêm chi tiết về xe tải ISUZU FVZ60TE5 tiêu chuẩn khí thải Euro 5 vui lòng liên hệ 0949 90 96 98 gặp Chính để được tư vấn.

Thiết kế xe tải ISUZU FVZ60TE5 15 tấn 2 cầu 6x4 chỉ thay đổi 1 số chi tiết nhỏ trên xe, còn về thổng thể vẫn như mẫu xe tải ISUZU FVZ30TE4 Euro 4.

Thay đổi tem nhận dạng từ Blue Power Euro 4 thành Green Power cho xe Euro 5

Trang bị motor điện 24v nâng ca bin bằng điện, có âm thanh an toàn khi nâng hạ cabin xe tải ISUZU FVZ60TE5 15 tấn 6x4

Ty đẩy và lò xo khóa cabin điện.

Động cơ common Rail  Euro 5 có số loại: 6NX1E5RC 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng trên xe tải ISUZU FVZ60TE5 15 tấn 6x4 có dung tích xi-lanh 7790, công suất cực đại 206kW/280Ps/2400v/ph. Mức tiêu hao nhiên liệu thực tế khi có tải 16 lít/100km.

Hộp số ES11109 có 9 số tiến, 1 số lùi, cơ cấu số lắc ngang sang tầng nhanh đặc trưng của xe tải nặng ISUZU 

Thùng dầu có dung tích chứa 200 lít nhưng khác với mẫu thùng dầu xe tải Isuzu euro 4 là có chiều cao thấp, tăng chiều dài lên gấp đôi, tăng không gian khoảng sáng gầm xe khi vận hành ở địa hình phức tạp

 

Thông số sắt xi cơ bản.

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng toàn bộ

Kg

25,000

Khối lượng bản thân

Kg

7,550

Số chỗ ngồi

Người

03

Thùng nhiên liệu

Lít

200

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể  (OL x OW x OH)

mm

9,710 x 2,485 x 3,010

Chiều dài cơ sở  (WB)

mm

4,965 + 1,370

Vệt bánh xe Trước – Sau  (AW – CW)

mm

2,060 / 1,850

Khoảng sáng gầm xe  (HH)

mm

280

Chiều dài Đầu xe – Đuôi xe  (FOH – ROH)

mm

1,250 / 2,810

ĐỘNG CƠ VÀ TRUYỀN ĐỘNG EURO V

Tên động cơ

 

6NX1E5RC

Loại động cơ

 

Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp

Tiêu chuẩn khí thải

 

Euro 5

Dung tích xy lanh

cc

7,790

Công suất cực đại

Ps(kW) / rpm

280 (206) /2,400

momen xoắn cực đại

N.m(kgf.m) / rpm

820 (83.6) / 1,450 ~ 2,400

Hộp số

 

ES11109
9 Số tiến & 1 Số lùi

Bộ trích công suất

 

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

Tốc độ tối đa

Km/h

83,47

Khả năng vượt dốc tối đa

%

38,76

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

9,2

HỆ THỐNG CƠ BẢN

Hệ thống lái

Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực

Hệ thống treo trước – sau

Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực

Hệ thống phanh trước – sau

Tang trống, Khí nén hoàn toàn

Kích thước lốp trước – sau

11.00R20 16PR
Tiêu chuẩn: Gai dọc / Tuỳ chọn: Gai hỗn hợp

Máy phát điện

24V – 60A

Ắc quy

12V-70(AH) x2

TRANG BỊ THEO XE

  • 2 Tấm che nắng cho tài xế & Phụ xế
  • 2 Tấm che nắng cho tài xế & Phụ xế
  1. Kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâm
  • Kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâm

Tay nắm cửa an toàn bên trong

  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  1. Núm mồi thuốc
  • Núm mồi thuốc
  1. Máy điều hòa
  • Máy điều hòa
  1. Dây an toàn 3 điểm
  • Dây an toàn 3 điểm
  1. Kèn báo lùi
  • Kèn báo lùi
  1. Hệ thống làm mát và sưởi kính
  • Hệ thống làm mát và sưởi kính
 

 

Xe bồn chở xăng dầu, Xe bồn xăng dầu, Bồn HINO chở xăng dầu, Xe bồn Hyundai, Xe chở xăng dầu, xe xăng dầu